F3B30 TD-SCDMA/TD-SCDMA (GPRS/3G router)

Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: Four-faith
Mô tả:

Hãng sản xuất : Four-Faith
Model : F3B31
Băng tần : • 900 MHz
• 1800 MHz
Tính năng : Standard and Band TD-SCDMA/HSDPA/HSUPA 1880-1920/2010-2025MHz
GSM850/900/1800/1900MHz
GPRS/EDGE CLASS 12
Bandwidth Download speed:2.8Mbps, upload speed:2.2Mbps
TX power <24dBm
RX sensitivity <-108dBm
Standard IEEE802.11b/g/n
Bandwidth IEEE802.11b/g: 54Mbps (max)
IEEE802.11n: 150Mbps (max)
Security WEP, WPA, WPA2, etc.
WPS (optional)
TX power 21.5dBm(11g) ,26dBm(11b)
RX sensitivity <-72dB

 

MODEM ROUTER WIFI GPRS F3B30 TD-SCDMA/TD-SCDMA là một thiết bị đầu cuối di động cung cấp chức năng truyền dữ liệu qua mạng. Hỗ trợ sao lưu dữ liệu giữa hai liên kết TD-SCDMA và TD-SCDMA

Thiết bị sử dụng CPU công nghiệp 32 bit với hiệu suất cao và hệ điều hành nhúng thời gian thực. Hỗ trợ RS232 (hoặc RS485/RS422), Etherner và cổng WIFI thuận tiện để có thể kết nối một thiết bị tới mạng di động, cho phép người dùng dễ dàng kết nối tới thiết bị nối tiếp, Ethernet và WIFI với cấu hình đơn giản.

Thiết bị đang được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực M2M như giao thông thông minh, lưới điện thông minh, tự động hóa trong công nghiệp, quan trắc…

Ứng dụng (được thiết kế cho ứng dụng trong công nghiệp)

1.High-powered industrial cellular module

2.CPU 32 bit công nghiệp với hiệu suất cao

3.Hỗ trợ tiêu thụ điện năng thấp, bao gồm chế độ nghỉ, chế độ online/offline

4.chế độ on/of nguồn (tùy chọn).
5.Khuôn vỏ: hợp kim, bảo vệ theo chuẩn IP30
6.Nguồn nuôi: DC 5~35V.

Sự ổn định và tính tin cậy
1.Hỗ trợ phần cứng và phần mềm  WDT

2.Hỗ trợ cơ chế tự phục hồi, bao gồm tự động quay số khi offline, giúp thiết bị luôn luôn online.

3.Cổng RS232/RS422/RS485: bảo vệ 15KV ESD

4.Cổng SIM/UIM: bảo vệ 15KV ESD

5.Cổng nguồn: đảo chiều điện áp và bảo vệ quá tải

6.Cổng Anten: chống phóng điện (tùy chọn)

7.Cổng Ethernet: cách ly điện 1.5KV.

Tiêu chuẩn và tiện ích

1.Hỗ trợ chuẩn RS232 (hoặc RS485/RS422), Ethernet, WIFI để có thể kết nối tới Ethernet, WIFI, thiết bị nối tiếp một cách trực tiếp

2.Hỗ trợ chuẩn cổng Wan, giao thức PPPOE có thể kết nối trực tiếp ADSL

3.Hỗ trợ intellectual, tự động truy nhập vào trạng thái giao tiếp khi được hỗ trợ

4.Cung cấp phần mềm quản lý để quản lý từ xa

5.Hỗ trợ một số chế độ làm việc

6.Giao diện đơn giản dễ dàng cấu hình và bảo trì (WEB hoặc CLI).

Hiệu suất làm việc

1.Hỗ trợ đa phương thức truy cập WAN: IP tĩnh, DHCP, L2TP, PPTP,PPPOE,3G/HSPA/4G

2.Hỗ trợ backup giữa 2 link G/4G and WAN(PPPOE, ADSL) (tùy chọn)

3.Hỗ trợ Load Balancer và Load Shunt

4.Hỗ trợ VPN client(PPTP, L2TP, OPENVPN, IPSEC và GRE)(chỉ phiên bản VPN)

5.Hỗ trợ VPN server(PPTP, L2TP, OPENVPN, IPSEC và GRE)(chỉ phiên bảnVPN)

6.Hỗ trợ nâng cấp firmware cục bộ và từ xa, xuất và nhập file cấu hình

7.Hỗ trợ nhúng NTP, RTC

8.Hỗ trợ cung cấp đa dịch vụ DDNS

9.Hỗ trợ địa chỉ VLANs, MAC, PPPoE Server

10.Hỗ trợ chuẩn WIFI 802.11b/g/n, AP, client, Adhoc, Repeater, Repeater Bridge và WDS

11.WIFI mã hóa WEP,WPA,WPA2, Support RADIUS authentication và lọc địa chỉ MAC

12.Hỗ trợ nhiều cách thức trigger online: SMS, ring, data, hỗ trợ ngắt kết nối khi mất kết nối

13.Hỗ trợ APN/VPDN

14.Hỗ trợ DHCP server và client, firewall, NAT, DMZ host , URL block, QoS, ttraff ...

15.Hỗ trợ đầy đủ các giao thức như là TCP/IP, UDP, ICMP, SMTP, HTTP, POP3, OICQ, TELNET, FTP, SNMP, SSHD …

16.Schedule Reboot, Schedule Online and Offline …

Thông số kỹ thuật

Chuẩn

 IEEE802.11b/g/n

Băng thông

 IEEE802.11b/g: 54Mbps (max)

 IEEE802.11n: 300Mbps (max)

Bảo vệ

 WEP, WPA, WPA2 ...

 WPS (tùy chọn)

Nguồn TX

 21.5dBm (11g), 26dBm (11b)

Độ nhạy RX

 <-72dBm@54Mpbs

Hệ thống phần cứng

CPU

 Industrial 32 bits CPU

FLASH

 8MB Extendable to 16MB

SDRAM

 64MB

Kiểu giao diện

WAN

 1 cổng WAN 10/100 Mbps (RJ45)

 Tự động kết nối MDI/MDIX

 Cách ly điện 1.5KV

LAN

 4 cổng Ethernet 10/100 Mbps (RJ45)

 Tự động kết nối MDI/MDIX

 Cách ly điện 1.5KV

Serial

 1 cổng RS232 hoặc RS485/RS422

 Chế bộ bảo vệ 15KV ESD

 Data bits: 5, 6 ,7, 8

 Stop bits: 1, 1.5, 2

 Parity: none, even, odd, space, mark  

 Tốc độ truyền: 110~230400 bps

LED chỉ thị

 "Nguồn", "Hệ thống", "Online", " Local Network", "Cảnh báo", "Signal Strength" , "WAN", "LAN"

Ăngten

 Chuẩn giao diện SMA female, 50ohm

SIM/UIM

 Sử dụng giao diện card chuẩn 3V/1.8V, bảo vệ 15KV

Nguồn

 Jack cắm nguồn chuẩn 3-PIN, bảo vệ chống ngược và quá áp nguồn

Reset

 Restore the router to its original factory default settings

USB

USB chuẩn A giao diện máy chủ (lưu trữ)

Nguồn đầu vào

Chuẩn nguồn

 DC 12V/1.5A

Phạm vi nguồn

 DC 5~35V

Tiêu hao

 <500mA (12V)

Đặc điểm vật lý

Khuôn vỏ

 Hợp kim, bảo vệ theo chuẩn IP30

Kích thước

 206x135x28mm

Khối lượng

 790g

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động

 -25~+70ºC (-13~+158ºF)

Nhiệt độ hoạt động mở rộng

 -30~+75ºC (-22~+167ºF)

Nhiệt độ lưu trữ

 -40~+85ºC (-40~+185ºF)

Độ ẩm hoạt động

 95% (không ngưng tụ)